Home » Cách làm bánh ngọt » Đơn vị đo lường cơ bản sử dụng trong nhà bếp

Đơn vị đo lường cơ bản sử dụng trong nhà bếp

© Copyright 2013, All Rights Reserved. | Powered by WordPress | Designed by bdayh

Bạn yêu thích nấu ăn và hay sưu tầm những công thức? Và bạn hay gặp những đơn vị rất lạ tsp, tbs, cup …mà bạn chưa biết? Bài viết sau sẽ giới thiệu các đơn vị đo lường hay được sử dụng trong khi nấu ăn nhé, bạn sẽ gặp nhiều thuật ngữ rất lạ nhưng rồi sẽ quen ngày thôi. Chúc các bạn tiếp tục theo đuổi niềm đam mê ẩm thực của mình

Các từ viết tắc thông dụng
– 1 thìa canh =1 tablespoon (viết tắt là tbsp hay tbs.)= 15ml
– 1 thìa cà phê= 1 teaspoon (tsp.) = 5ml
– 1 cup = 250ml

Cách đổi CUP, TABLESPOON và TEASPOON đổi ra MILILITERS
– 1 cup = 16 tablespoons = 48 teaspoons = 240 ml
– 3/4 cup = 12 tablespoons = 36 teaspoons = 180 ml
– 2/3 cup = 11 tablespoons = 32 teaspoons = 160 ml
– 1/2 cup = 8 tablespoons = 24 teaspoons = 120 ml
– 1/3 cup = 5 tablespoons = 16 teaspoons = 80 ml
– 1/4 cup = 4 tablespoons = 12 teaspoons = 60 ml
– 1 tablespoon = 15 ml
– 1 teaspoon = 5 ml

đơn vị đo lường trong nhà bếp 1

Cách đổi OUNCES đổi ra GRAMS

– 1 oz = 28 grams
– 2 oz = 56 grams
– 3,5 oz = 100 grams
– 4 oz = 112 grams
– 5 oz = 140 grams
– 6 oz = 168 grams
– 8 oz = 225 grams
– 9 oz = 250 grams
– 10 oz = 280 grams
– 12 oz = 340 grams
– 16 oz = 450 grams
– 18 oz = 500 grams
– 20 oz = 560 grams
– 24 oz = 675 grams
– 27 oz = 750 grams
– 36 oz = 1 kilogram
– 54 oz = 1,5 kilograms
– 72 oz = 2 kilograms

Cách đổi POUNDS đổi ra GRAMS
– 1/4 pound = 112 grams
– 1/2 pound = 225 grams
– 3/4 pound = 340 grams
– 1 pound = 450 grams
– 1,25 pound = 560 grams
– 1,5 pound = 675 grams
– 2 pound = 900 grams
– 2,25 pound = 1 kilogram
– 3 pound = 1,35 kilograms
– 4,5 pound = 2 kilograms

đơn vị đo lường trong nhà bếp 2

Cách đổi độ F ra độ C:
– 500 F = 260 C
– 475 F = 245 C
– 450 F = 235 C
– 425 F = 220 C
– 400 F = 205 C
– 375 F = 190 C
– 350 F = 180 C
– 325 F = 160 C
– 300 F = 150 C
– 275 F = 135 C
– 250 F = 120 C
– 225 F = 107 C

Về việc đổi đơn vị Cup, teaspoon, tablespoon ra gr thì tùy thuộc và mỗi loại nguyên liệu vì mỗi loại có khối lượng riêng khác nhau. Bảng dưới đây có tính chất tham khảo:

Với bột (FLOUR)

– 1 cup flour = 140 grams
– 3/4 cup flour = 105 grams
– 2/3 cup flour = 95 grams
– 1/2 cup flour = 70 grams
– 1/3 cup flour = 50 grams
– 1/4 cup flour = 35 grams
– 1 tablespoon flour = 10 grams

đơn vị đo lường trong nhà bếp 3

BUTTER – Bơ (CUP ra STICKS , OUNCES và GRAMS)
– 1 cup butter = 2 sticks = 8 ounces = 230 grams

Đường cát (GRANULATED SUGAR)

– 1 cup sugar = 200 grams
– 3/4 cup sugar = 150 grams
– 2/3 cup sugar = 135 grams
– 1/2 cup sugar = 100 grams
– 1/3 cup sugar = 70 grams
– 1/4 cup sugar = 50 grams
– 1 tablespoon sugar = 15 grams

BROWN SUGAR- Đường vàng

– 1 cup sugar = 220 grams
– 3/4 cup sugar = 165 grams
– 2/3 cup sugar = 145 grams
– 1/2 cup sugar = 110 grams
– 1/3 cup sugar = 75 grams
– 1/4 cup sugar = 55 grams
– 1 tablespoon sugar = 15 grams

COCOA- Bột cacao

– 1 cup cocoa = 105 grams
– 3/4 cup cocoa = 80 grams
– 2/3 cup cocoa = 70 grams
– 1/2 cup cocoa = 55 grams
– 1/3 cup cocoa = 35 grams
– 1/4 cup cocoa = 25 grams
– 1 tablespoon cocoa = 7 grams

CORNSTARCH- Bột ngô, bột bắp

– 1 cup cornstarch = 125 grams
– 3/4 cup cornstarch = 95 grams
– 2/3 cup cornstarch = 85 grams
– 1/2 cup cornstarch = 65 grams
– 1/3 cup cornstarch = 40 grams
– 1/4 cup cornstarch = 30 grams
– 1 tablespoon cornstarch = 8 grams

POWDERED SUGAR- Đường bột
– 1 cup powdered sugar = 160 grams
– 3/4 cup powdered sugar = 120 grams
– 2/3 cup powdered sugar = 105 grams
– 1/2 cup powdered sugar = 80 grams
– 1/3 cup powdered sugar = 55 grams
– 1/4 cup powdered sugar = 40 grams
– 1 tablespoon powdered sugar = 10 grams

BAKING POWDER – Bột nổi
– 2+1/2 teaspoons baking powder = 10 grams
– 2 teaspoons baking powder = 8 grams
– 1+3/4 teaspoons baking powder = 7 grams
– 1+1/2 teaspoons baking powder = 6 grams
– 1+1/4 teaspoons baking powder = 5 grams
– 1 teaspoon baking powder = 4 grams
– 3/4 teaspoon baking powder = 3 grams
– 1/2 teaspoon baking powder = 2 grams
– 1/4 teaspoon baking powder = 1 gram

BAKING SODA and TABLE SALT – Bột soda và muối

– 2 teaspoons baking soda (or salt)= 14 grams
– 1+3/4 teaspoons baking soda (or salt) = 12 grams
– 1+1/2 teaspoons baking soda (or salt) = 10 grams
– 1+1/4 teaspoons baking soda (or salt) = 9 grams
– 1 teaspoon baking soda (or salt) = 8 grams
– 3/4 teaspoon baking soda (or salt) = 5-6 grams
– 1/2 teaspoon baking soda (or salt) = 4 grams
– 1/4 teaspoon baking soda (or salt) = 2 grams

YOGURT- Ya-ua
– 1 cup yogurt = 235 grams
– 3/4 cup yogurt = 175 grams
– 2/3 cup yogurt = 155 grams
– 1/2 cup yogurt = 120 grams
– 1/3 cup yogurt = 80 grams
– 1/4 cup yogurt = 60 grams
– 1 tablespoon yogurt = 15 grams

MILK- Sữa
– 1 cup milk = 245 grams
– 3/4 cup milk = 185 grams
– 2/3 cup milk = 165 grams
– 1/2 cup milk = 120 grams
– 1/3 cup milk = 80 grams
– 1/4 cup milk = 60 grams
– 1 tablespoon milk = 15 grams

HEAVY CREAM
– 1 cup heavy cream = 235 grams
– 3/4 cup heavy cream = 175 grams
– 2/3 cup heavy cream = 155 grams
– 1/2 cup heavy cream = 115 grams
– 1/3 cup heavy cream = 80 grams
– 1/4 cup heavy cream = 60 grams
– 1 tablespoon heavy cream = 15 gram

EGG- Trứng
– 1 egg (without shell) = 50 grams (trứng không tính vỏ)
– 1 egg yolk = 20 grams (lòng đỏ)
– 1 egg white = 30 grams (lòng trắng)

© Copyright 2013, All Rights Reserved. | Powered by WordPress | Designed by bdayh
Tags :

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Scroll To Top